Cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc và cửa cuốn khe thoáng nhôm công nghệ Đức là hai dòng sản phẩm phổ biến, mỗi loại có đặc tính kỹ thuật, công năng và phân khúc khách hàng khác nhau. Việc hiểu rõ sự khác biệt sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng loại cửa cuốn phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
Cửa cuốn nan nhôm giá thành giao động từ 1.5 đến 4 triệu/m², trong khi đó cửa cuốn tấm liền giá khoảng 700 đến 1.3 triệu/m². Mỗi loại phù hợp cho từng kiểu công trình, kích thước, và công năng sử dụng khác nhau.
(Cuối bài viết chúng tôi có làm cụ thể báo giá một bộ cửa cuốn tấm liền và một bộ cửa cuốn khe thoáng nhôm, với cùng kích thước, khách hàng có thể hình dung và so sánh chi tiết.)
Cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc được sản xuất từ thép hợp kim mạ, cấu tạo dạng một tấm liền khối, giúp cửa có độ chắc chắn cao nhưng vẫn giữ được trọng lượng nhẹ, trung bình khoảng 4–4,5kg/m². Với diện tích cửa nhà phố phổ biến khoảng 10m², tổng trọng lượng cửa chỉ dao động 40–50kg.
Trong khi đó, cửa cuốn khe thoáng nhôm công nghệ Đức sử dụng nan nhôm hợp kim 2 lớp, sơn tĩnh điện, bên trong có kết cấu dày và chắc. Trọng lượng cửa thường nặng hơn, khoảng 10–15kg/m², giúp cửa cứng vững, đầm chắc và có khả năng chịu lực tốt hơn.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa hai loại cửa nằm ở thiết kế:
Cửa cuốn tấm liền có kết cấu kín hoàn toàn, không có khe thoáng. Điều này giúp tối ưu an toàn và riêng tư, rất phù hợp cho nhà phố nhỏ, cửa hàng cần chống bụi, chống ồn và hạn chế tầm nhìn từ bên ngoài.
Cửa cuốn khe thoáng nhôm được thiết kế với các lỗ thoáng hình thoi hoặc khe nan, cho phép ánh sáng và không khí lưu thông. Người dùng có thể dừng cửa giữa hành trình để tạo độ thông thoáng mong muốn, mang lại cảm giác hiện đại và thẩm mỹ cao.
*** Ghi chú: Vậy cửa cuốn nan nhôm LINH ĐỘNG HƠN cửa cuốn tấm liền thép công nghệ úc là có thể linh động lấy sáng tuỳ vào nhu cầu lúc vận hành cửa

Cửa nhôm khe thoáng công nghệ đức
Cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc hoạt động theo nguyên lý một tấm kéo lên – hạ xuống, khi đóng thì cửa kín hoàn toàn. Nhờ trọng lượng nhẹ, cửa vận hành êm ái, nhanh và ít tiêu hao điện năng.
Ngược lại, cửa cuốn khe thoáng nhôm gồm nhiều nan ghép lại, khi đóng các nan xếp kín, khi mở có thể điều chỉnh độ hở. Do cửa nặng hơn nên motor cần công suất lớn hơn, đổi lại là cảm giác chắc chắn và an tâm khi sử dụng.
Cửa cuốn tấm liền: Trọng lượng nhẹ giúp việc nâng cửa bằng tay dễ hơn trong trường hợp mất điện. Tuy nhiên, xét về khả năng chống cạy phá cơ học, cửa tấm liền ở mức đủ dùng cho nhà ở dân dụng.
Cửa cuốn khe thoáng nhôm 2 lớp: Nhờ kết cấu nan nhôm dày và nặng, cửa khó bị xô đẩy, cạy phá, đặc biệt phù hợp cho nhà mặt tiền lớn, showroom, nhà có yêu cầu cao về an ninh.

Cửa cuốn tấm liền công nghệ úc
Ưu điểm của cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc
Trọng lượng nhẹ, vận hành êm
Giá thành thấp hơn
Phù hợp nhà phố nhỏ, cửa diện tích vừa
Ít hỏng hóc, bảo trì đơn giản
Nhược điểm
Không lấy được gió và ánh sáng linh động
Tính thẩm mỹ hiện đại kém hơn cửa khe thoáng
Ưu điểm của cửa cuốn khe thoáng nhôm công nghệ Đức
Thông thoáng, lấy sáng tự nhiên
Thẩm mỹ cao, hiện đại
Cách âm, cách nhiệt tốt nhờ nan nhôm dày
An ninh cao
Nhược điểm
Giá thành cao hơn
Trọng lượng nặng, yêu cầu motor khỏe
Lô cuốn nhỏ hơn nhưng kết cấu phức tạp hơn
Cửa cuốn tấm liền: Lô cuốn lớn, khoảng 450–500mm
Cửa cuốn khe thoáng nhôm: Lô cuốn nhỏ hơn, khoảng 380–400mm, phù hợp với nhà có hạn chế chiều cao lắp đặt
Nếu Quý khách ưu tiên chi phí hợp lý, vận hành êm, độ bền cao, sử dụng cho nhà phố thông thường → Cửa cuốn tấm liền công nghệ Úc là lựa chọn phù hợp.
Nếu Quý khách cần thông thoáng, thẩm mỹ hiện đại, an ninh cao, nhà mặt tiền lớn, cửa cuốn nhà phố hoặc showroom → Cửa cuốn khe thoáng nhôm công nghệ Đức là giải pháp tối ưu.

| So sánh | Cửa tấm liền công nghệ úc | Cửa khe thoáng nhôm công nghệ đức |
| Chất liệu | Tấm 1 lớp, thép hợp kim mạ, tạo tấm liền khối. | Nan 2 lớp, nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, có các lỗ thoáng hình thoi. |
| Kết cấu | Trọng lượng tầm 4-4.5kg/m2, Nếu nhà trung bình rộng x cao = 3x3.5m = 10m2 thì cả bộ cửa nặng tầm 40-50kg | Trọng lượng nặng từ 10 đến 15kg/m2, kết cấu cứng vững hơn do nan 2 lớp, khó nâng cạy, đảm bảo an ninh |
| Thiết kế | Kín đáo, không có lỗ thoáng, tối ưu an toàn và riêng tư. | Có khe thoáng, cho phép không khí và ánh sáng đi vào, hiện đại. |
| Hoạt động | Cửa một tấm khi đóng xuống sẽ kín. | Các nan cửa xếp vào nhau kín nguyên tấm khi hết hành trình, có thể ngưng giữa hành trình để tạo lỗ thông thoáng. |
| An ninh, an toàn | Cửa trọng lượng nhẹ nên nếu diện tích cửa nhỏ sẽ có thể nâng cửa dễ hơn nan cửa nhôm 2 lớp | Cửa 2 lớp nặng, khó xô đẩy và nâng cửa khi đóng xuống. |
| Ưu điểm | Vận hành êm ái, nhanh, trọng lượng nhẹ hơn, giá thành thấp hơn, chống gỉ sét tốt. | Thông thoáng, thẩm mỹ cao, cách âm cách nhiệt tốt hơn nhờ nan nhôm dày. |
| Nhược điểm | Không lấy được gió, ánh sáng. | Giá cao hơn, nặng hơn cửa tấm liền. |
| Lô cuốn (cuộn) | Lô cuộn phía trên lớn hơn, khoảng 450mm đến 500mm | Lô cuộn phía trên nhỏ hơn, khoảng 380mm đến 400mm, phù hợp cho hạn chế cao đà ngang che lấp |
Chúng tôi sẽ lấy cùng kích thước 10.5m2 cửa cuốn để đưa ra 2 báo giá cụ thể.
Khách hàng lưu ý, giá được tính theo đơn giá công bố, có thể được chiết khấu 15 đến 25% tuỳ vào từng thời điểm.
Báo giá được lấy trên loại mã cửa trung dung về chất lượng chứ không lấy dòng thấp quá hoặc cao cấp quá
BÁO GIÁ CỬA CUỐN KHE THOÁNG NHÔM CÔNG NGHỆ ĐỨC E50i | ||||||||
| Nội Dung Báo Giá AUSTDOOR E50i | Kích Thước phủ bì | S/L | Model [Số bộ] | Đơn Giá (vnđ) | Thành Tiền (vnđ) | |||
| W (m) | H (m) | |||||||
| Cửa cuốn khe thoáng Austdoor E50i | ||||||||
| D1 | 3.00 | 3.50 | 10.5 | E50i | 2,731,000 | 28,675,500 | ||
| BỘ̣ TỜI AK300A (220V/50Hz, 250W, Hmax 6.0M) cho cửa E50i | AK300A | 8,148,000 | 8,148,000 | |||||
| HỘP ĐIỀU KHIỂN (chống sao chép mã số mở cửa) | Có | |||||||
| REMOTE ĐIỀU KHIỂN (Có nắp trượt chống cấn nút bấm) | Tặng kèm | |||||||
| NÚT BẤM ÂM TƯỜNG (được kết nối với hộp nhận) | Tặng kèm | |||||||
| CẢM ỨNG TỰ DỪNG (Khi gặp vật cản cửa sẽ tự ngưng lại) | Tặng kèm | |||||||
| PHỤ KIỆN KHÁC ĐI KÈM (Trục cửa, mặt bích, buly, chống sổ lô) | Tặng kèm | |||||||
| Màu tiêu chuẩn: #03 (cafe), #05 (ghi sáng) | Tuỳ chọn | |||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb = 5.0mx5.0m | Theo tiêu chuẩn | |||||||
| Lựa chọn thêm của báo giá cửa cuốn E50i | ||||||||
| Bộ Lưu điện E1000 | E1000 | 4,370,000 | 4,370,000 | |||||
| Tổng giá trị trước thuế | 41,193,500 | |||||||
| Cửa cuốn AUSTDOOR | Cửa cuốn khe thoáng Austdoor E50i | ||||||||
| Kiểu cách: 5x50x30mm, hình lục giác dài (hình thoi), xếp kiểu so le | ||||||||
| Đồng bộ phụ kiện AUSTDOOR do website austdoor.asia cung cấp. | ||||||||
| Khối lượng trong bảng báo giá là khối lượng tạm tính dựa trên bản vẽ, thanh toán theo thực tế lắp đặt tại công trình. | ||||||||
| Giá trên tại austdoor.asia tạm tính trong nội thành HCM. | ||||||||
| Các phụ kiện&lựa chọn thêm có thể thay đổi theo thực tế mà không phụ thuộc vào báo giá này | ||||||||
| Giá trên chưa bao gồm chi phí khung thép treo gia cố khung hộp kỹ thuật lên trần | ||||||||
| Kích thước cửa tính tại austdoor asia theo phủ bì như sau: | ||||||||
| Đơn giá đã bao gồm trục, buly (gáo), giá đỡ. Không có khung kèm theo. | ||||||||
| + Rộng phủ bì = Rộng thông thủy+170mm (Ray U85iNS) hoặc tương đương các kích thước ray có độ rộng khác theo tiêu chuẩn. | ||||||||
| + Cao phủ bì = cao thông thủy+ 450/500/600mm tuỳ vào tiêu chuẩn loại mã cửa cuốn. | ||||||||
| Điều khoản thanh toán tạm tính tại Austdoor Asia: | ||||||||
| + Đặt cọc 70% ngay sau khi ký Hợp đồng, hoặc thương thuyết tuỳ dự án. | ||||||||
| + Sau khi lắp đặt xong bàn giao sẽ thanh toán toàn bộ đơn hàng. | ||||||||
| Điều khoản giao hàng và lắp đặt: E50i | ||||||||
| + Giao ray sau 3 ngày kể từ khi khách hàng yêu cầu. | ||||||||
| + Cửa được nhà máy giao từ 4 - 7 ngày tùy vào từng dòng cửa khác nhau. | ||||||||
| + Lắp đặt do website austdoor.asia thương lượng từng công trình | ||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật Cửa cuốn AUSTDOOR E50i | ||||||||
| GIÁ THÀNH Cửa cuốn khe thoáng Austdoor E50i AUSTDOOR ASIA | ||||||||
| Model E50i | ||||||||
| web austdoor.asia cung cấp Màu tiêu chuẩn: #03 (cafe), #05 (ghi sáng) | ||||||||
| Nan 2 lớp dày 0.9-1.05mm ±5%, có gioăng giảm chấn | ||||||||
| Chất liệu nan: Nhôm A6063-T5 | ||||||||
| Kiểu cách: 5x50x30mm, hình lục giác dài (hình thoi), xếp kiểu so le | ||||||||
| Bảo hành sơn: Bảo hành màu sơn 5 năm | ||||||||
| Ray dẫn hướng: Nhôm U85iNS A6063-T5 sơn tĩnh điện | ||||||||
| Thanh đáy: Nhôm TD130A sơn tĩnh điện+Gioăng nhựa PVC | ||||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb = 5.0mx5.0m | ||||||||
| Motor AH/AK: Nguồn điện 220 Volt 1P 50Hz | ||||||||
| Công tắc: Theo tiêu chuẩn AUSTDOOR (UP-STOP-DOWN) | ||||||||
| Không có khung hộp đi kèm Bộ cửa | ||||||||
| BÁO GIÁ CỬA CUỐN TẤM LIỀN ÚC TM | ||||||||
| Nội Dung Báo Giá AUSTDOOR TM | Kích Thước phủ bì | S/L | Model [Số bộ] | Đơn Giá (vnđ) | Thành Tiền (vnđ) | |||
| W (m) | H (m) | |||||||
| Cửa cuốn tấm liền AUST-ROLL Model TM | ||||||||
| D1 | 3.00 | 3.50 | 10.5 | TM | 1,263,000 | 13,261,500 | ||
| BỘ̣ TỜI ĐƠN ARD.1L cho cửa TM | ARD.1L | 6,294,000 | 6,294,000 | |||||
| HỘP ĐIỀU KHIỂN (chống sao chép mã số mở cửa) | Có | |||||||
| REMOTE ĐIỀU KHIỂN (Có nắp trượt chống cấn nút bấm) | Tặng kèm | |||||||
| NÚT BẤM ÂM TƯỜNG (được kết nối với hộp nhận) | Tặng kèm | |||||||
| CẢM ỨNG TỰ DỪNG (Khi gặp vật cản cửa sẽ tự ngưng lại) | Tặng kèm | |||||||
| PHỤ KIỆN KHÁC ĐI KÈM (Trục cửa, dây chốt cơ, lò xo trợ lực) | Tặng kèm | |||||||
| Màu tiêu chuẩn: Trắng ngà #1,xanh lá#6 | Tuỳ chọn | |||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb = 5.0mx5.5m | Theo tiêu chuẩn | |||||||
| Lựa chọn thêm của báo giá cửa cuốn TM | ||||||||
| Bộ Lưu điện E1000 | E1000 | 4,370,000 | 4,370,000 | |||||
| Tổng giá trị trước thuế | 23,925,500 | |||||||
| Cửa cuốn AUSTDOOR | Cửa cuốn tấm liền AUST-ROLL Model TM | ||||||||
| Tốc độ 15-20 cm/s với motor DC, và 5cm/s với motor AC | ||||||||
| Đồng bộ phụ kiện AUSTDOOR do website austdoor.asia cung cấp. | ||||||||
| Khối lượng trong bảng báo giá là khối lượng tạm tính dựa trên bản vẽ, thanh toán theo thực tế lắp đặt tại công trình. | ||||||||
| Giá trên tại austdoor.asia tạm tính trong nội thành HCM. | ||||||||
| Các phụ kiện&lựa chọn thêm có thể thay đổi theo thực tế mà không phụ thuộc vào báo giá này | ||||||||
| Giá trên chưa bao gồm chi phí khung thép treo gia cố khung hộp kỹ thuật lên trần | ||||||||
| Kích thước cửa tính tại austdoor asia theo phủ bì như sau: | ||||||||
| Đơn giá đã bao gồm trục, buly (gáo), giá đỡ. Không có khung kèm theo. | ||||||||
| + Rộng phủ bì = Rộng thông thủy+120mm (Ray U60) hoặc tương đương các kích thước ray có độ rộng khác theo tiêu chuẩn. | ||||||||
| + Cao phủ bì = cao thông thủy+ 450/500/600mm tuỳ vào tiêu chuẩn loại mã cửa cuốn. | ||||||||
| Điều khoản thanh toán tạm tính tại Austdoor Asia: | ||||||||
| + Đặt cọc 70% ngay sau khi ký Hợp đồng, hoặc thương thuyết tuỳ dự án. | ||||||||
| + Sau khi lắp đặt xong bàn giao sẽ thanh toán toàn bộ đơn hàng. | ||||||||
| Điều khoản giao hàng và lắp đặt: TM | ||||||||
| + Giao ray sau 3 ngày kể từ khi khách hàng yêu cầu. | ||||||||
| + Cửa được nhà máy giao từ 4 - 7 ngày tùy vào từng dòng cửa khác nhau. | ||||||||
| + Lắp đặt do website austdoor.asia thương lượng từng công trình | ||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật Cửa cuốn AUSTDOOR TM | ||||||||
| GIÁ THÀNH Cửa cuốn tấm liền AUST-ROLL Model TM AUSTDOOR ASIA | ||||||||
| Model TM | ||||||||
| web austdoor.asia cung cấp Màu tiêu chuẩn: Trắng ngà #1,xanh lá#6 | ||||||||
| Rộng 750mm(sau cán), dày 0.5mm(±5%), | ||||||||
| Chất liệu nan: Thép P-ZACS của BlueScope Steel | ||||||||
| Tốc độ 15-20 cm/s với motor DC, và 5cm/s với motor AC | ||||||||
| Độ mạ lớp thép : Mạ nhôm kẽm AZ80g/m2 | ||||||||
| Ray dẫn hướng: Nhôm Anod U60A/U90A 6063 T5 hoặc thép mạ. (theo tiêu chuẩn nhà máy) | ||||||||
| Thanh đáy: Nhôm Anod A 6063 T5 rộng 65mm | ||||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb = 5.0mx5.5m | ||||||||
| Motor 24VDC: Nguồn điện 230 Volt 1P 50Hz | ||||||||
| Công tắc: Theo tiêu chuẩn AUSTDOOR (UP-STOP-DOWN) | ||||||||
| Không có khung hộp đi kèm Bộ cửa | ||||||||
Vậy cùng một kích thước, khoảng 10.5 mét vuông, cửa cuốn khe thoáng sẽ có giá gấp khoảng 1.8 đến 2 lần so với cửa cuốn tấm liền.
Sau khi áp dụng chính sách khuyến mại, với một bộ cửa nan nhôm khe thoáng giá thành khoảng 30 đến 45 triệu, còn bộ cửa tấm liền úc có giá khoảng 18 đến 23 triệu.
Ngoài phương án chúng tôi đã đưa ra, còn có các phương án kinh tế hơn và hợp lý hơn tuỳ vào nhu cầu sử dụng thực tế của từng khách hàng.
Để tìm hiểu chi tiết về cửa cuốn Austdoor thêm:
- Quý vị xem bài viết: Báo giá cửa cuốn Austdoor
- Cửa cuốn: Cửa cuốn khe thoáng, cửa cuốn tấm liền, cửa cuốn nhà xưởng.
- Phụ kiện cửa cuốn Austdoor, Bình lưu điện cửa cuốn, Motor cửa cuốn Austdoor
Để hỗ trợ kỹ thuật, mẫu và có giá tốt nhất xin liên hệ:
Phòng bán hàng, khách hàng - Hệ thống cửa cuốn Austdoor
[M]: 0828.157.158 | [E]: hethongaustdoor@gmail.com
Đánh giá (3)
Người gửi / điện thoại
Liên hệ hệ thống Austdoor tại Việt Nam:
Austdoor ASIA là một website hoạt động trong lĩnh vực Cửa cuốn và Phụ kiện Austdoor, với kinh nghiệm làm cửa của đội ngũ kỹ thuật viên - chuyên viên đến 10 năm trong nghề. Bài viết và giá thành sản phẩm đều chính xác được trích dẫn từ nguồn Catalogue ban hành mới nhất của nhà sản xuất tập đoàn Austdoor cho đến hiện tại.
*** Xem thêm các kênh:
- Facebook fb.com/austdoor.asia: Hướng dẫn kỹ thuật cửa cuốn Austdoor
- Youtube @CuaCuonAustdoorASIA: Cập nhật thông tin thương hiệu Austdoor
Kỹ thuật - Báo giá
Phòng đại lý - Phân phối
Phòng kinh doanh dự án
Cung cấp cửa cuốn AUSTDOOR | Toàn Việt Nam - Hà Nội, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh thành.
Tổng đài - Báo giá: 0828.157.158
Nhà máy sản xuất Austdoor: KCN Nhơn Trạch 1 Phước Thiền, Nhơn Trạch, Đồng Nai
Điện thoại: (025) 1356 0016
Hệ thống cung cấp lắp đặt cửa cuốn Austdoor tại Hồ Chí Minh | Miền Nam.
CÔNG TY TNHH AUSTDOOR MIỀN NAM
286 - 288 Nguyễn Xí, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
ĐT: (028) 3726 6669 - Fax: (028) 3726 3883
Email: hethongaustdoor@gmail.com
Số giấy phép uỷ quyền Austdoor ASIA: 89763
Địa chỉ: ADG Tower, 37 Lê Văn Thiêm, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Tổng đài CSKH: 19006828 - 0932.157.268
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AUSTDOOR
Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0101306139 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 22/12/2009
Copyright © 2010 AUSTDOOR | 0828.157.158