Để hỗ trợ kỹ thuật, mẫu và có giá tốt nhất xin liên hệ:
Phòng bán hàng, khách hàng - Hệ thống cửa cuốn Austdoor
[M]: 0828.157.158 | [E]: hethongaustdoor@gmail.com
Giá lớn nhất: 3.150.000 đ
Giá niêm yết: 3.651.000 đ
Đơn vị tính: mét vuông
Điền số điện thoại nhận KHUYẾN MẠI:
Tồn kho: Còn hàng
Đánh giá 0 lượt đánh giá
Hiện website chính hãng cập nhật rất chi tiết về sản phẩm (có video), Quý khách nên tham khảo kỹ trước khi lựa chọn, như: Có khung, không khung, có rong giảm chấn siêu êm, không rong, ưu điểm là gì, khuyết điểm, kích thước tối đa lắp được bao nhiêu, nên lắp vị trí nào, loại bộ tời gì, phụ kiện,...
Lưu ý:
- Khách hàng cần quan tâm độ dày thân cửa, KHÔNG phải độ dày móc hay chân chịu lực
- Vật liệu thân của: Nhôm hợp kim cao cấp 6063 T5
- Độ dày: 1.1: 2.3mm
- Màu sắc: Vàng kem / Cafe đậm (#52.54) Vàng kem / Be hỏng (#52.59) (+ 10.000VND / m2) Sơn tĩnh điện ngoài trời cao cấp
- Đặc điểm: Nan Nhôm 2 lớp, 1 vit, có gioảng giảm chấn 2 chiều giúp tạo độ êm tuyệt đối khi đóng / mở
- Kích thước tối thiểu (Hpb x Wpb): 2.5mx 2.8m
- Kích thuộc tối đa (Hpb x Wpb): 6.0mx6.5m
- Đơn giá bao gồm thân của, ray, trục.
| 2 | Vật liệu thân cửa | Nhôm 6063 T5 | ||||||||||||||||
| 3 | Nan cửa | Nan 2 lớp dày 1.1-2.3mm ±8%, có gioăng giảm chấn 2 chiều trên nan STD70A | ||||||||||||||||
| 4 | Bề mặt sơn | Sơn tĩnh điện ngoài trời cao cấp | ||||||||||||||||
| 5 | Màu sắc | #52.54 (vàng kem, cafe đậm) hoặc #52.59 (vàng kem, be hồng) | ||||||||||||||||
| 6 | Lỗ thoáng | 13x90x50mm, Hình chữ nhật 4 góc vê tròn, xếp kiểu so le | ||||||||||||||||
| 7 | Vị trí lô cuốn | Trong/Ngoài | ||||||||||||||||
| 8 | Bọ bịt đầu nan | Nhựa kỹ thuật | ||||||||||||||||
| 9 | Gioăng lông giảm chấn | Gioăng trên 4.5x6mm, độ dài 300mm/cái; Gioăng dưới 4.5x6mm, độ dài 300mm/cái (nan A) | ||||||||||||||||
| 10 | Thanh đáy | Bộ thanh đáy TD460+461+462, sơn tĩnh điện | ||||||||||||||||
| 11 | Gioăng đáy | Nhựa PVC | ||||||||||||||||
| 12 | Cao x Rộng phủ bì tối đa | S39.0m2 = H6.0m x W6.5m | ||||||||||||||||
| 13 | Cao x Rộng phủ bì tối thiểu | S7.0m2 = H2.5m x W2.8m | ||||||||||||||||
| 14 | Tem cửa | Tem STARDOOR | ||||||||||||||||
| 15 | In chữ điện tử | Theo quy định | ||||||||||||||||
| 16 | Bao gói | Bọc carton tiêu chuẩn | ||||||||||||||||
| II | Lựa chọn bộ tời, Trục đồng bộ | |||||||||||||||||
| 1 | Model bộ tời Diện tích giới hạn Chiều cao giới hạn Khoảng cánh gà sau ray (KC) an toàn | FX300 S 14.5m2 Hpb max sau ray 125mm; FX500 S 25m2 Hpb max sau ray 125mm FM300A S 15.5m2 Hpb max sau ray 125mm; FM500A S 26.5m2 Hpb max sau ray 125mm; FM800A S 42.5m2 Hpb max sau ray 110mm YH300 S 15.5m2 Hpb 4.2m sau ray 110mm; YH400 S 21.5m2 Hpb 4.2m sau ray 110mm; YH500 S 26.5m2 Hpb 4.2m sau ray 110mm |
||||||||||||||||
| 2 | Phụ kiện của bộ tời đồng bộ | Bộ tời dòng FX : 01 Motor, 01 Hộp điều khiển FX23, 02 Tay điều khiển FX1, 01 Nút bấm âm tường theo Motor, 01 Bộ mặt bích (Mặt bích chính, Mặt bích phụ đầu trục thép xuất theo mặt bích). |
||||||||||||||||
| Bộ tời dòng FM.A : 01 Motor, 01 Hộp điều khiển FM825, 02 Tay điều khiển FM1 01 Nút bấm âm tường theo Motor, 01 Bộ mặt bích (Mặt bích chính, Mặt bích phụ đầu trục thép). |
||||||||||||||||||
| Bộ tời dòng YH : 01 Motor, 01 Hộp điều khiển YH1BB, 02 Tay điều khiển YH1B2, 01 Nút bấm âm tường theo Motor, 01 Bộ mặt bích (Mặt bích chính, Mặt bích phụ đầu trục thép). |
||||||||||||||||||
| 3 | Đảo chiều cho bộ tời đồng bộ | Bộ tự ngắt (tự dừng) | ||||||||||||||||
| 4 | Lựa chọn nhanh Bộ tời | Wpb (mm) | ||||||||||||||||
| 3501-4000 | 5001-5500 | |||||||||||||||||
| Hpb (mm) | 2500-2800 | FX / YH300 FM300A | FX500 | YH300 FM300A | |||||||||||||||
| 2801-3200 | FX / YH300 FM300A | FX500 | YH400 FM500A | ||||||||||||||||
| 3201-3600 | FX / YH300 FM300A | FX500 | YH400 FM500A | ||||||||||||||||
| 3601-4000 | FX500 | YH400 FM500A | FX / YH500 FM500A | ||||||||||||||||
| 4001-4200 | FX500 | YH400 FM500A | FX / YH500 FM500A | ||||||||||||||||
| 4201-4800 | FX500 FM500A | FM500A | ||||||||||||||||
| 4801-5200 | FX500 FM500A | FM800A | ||||||||||||||||
| 5201-5600 | FX500 FM500A | FM800A | ||||||||||||||||
| 5601-6000 | FX500 FM500A | FM800A | ||||||||||||||||
| 5 | Trục | Ø113.5x2.5 mạ kẽm | ||||||||||||||||
| S >=30m2 trục Ø113.5x4 sơn/mạ kẽm | ||||||||||||||||||
| 6 | Dài trục | Chiều dài trục tiêu chuẩn = Wpb + 100mm | ||||||||||||||||
| 7 | Pully | Pully 230 - 114 | ||||||||||||||||
| 8 | Bên phụ | Mặt bích phụ, đầu trục thép | ||||||||||||||||
| III | Ray | |||||||||||||||||
| 1 | Lựa chọn tiêu chuẩn | |||||||||||||||||
| 1.1 | Ray nhôm hộp Stardoor U80NS | Nhôm 6063 T5 sơn tĩnh điện màu #07 (ghi đậm), kích thước mặt cắt 80x37.5mm, Wpb = Wtt + 160mm | ||||||||||||||||
| 2 | Lựa chọn thêm | |||||||||||||||||
| 2.1 | Ray nhôm Stardoor U750 | Nhôm 6063 T5 sơn tĩnh điện màu #07 (ghi đậm, Hưng Yên) / màu #65 (ghi nhạt, Nhơn Trạch), kích thước mặt cắt 75x26.5mm, Wpb = Wtt + 150mm | ||||||||||||||||
| 2.2 | Ray nhôm Stardoor U85iNS | Nhôm 6063 T5 sơn tĩnh điện màu #07 (ghi đậm), kích thước mặt cắt 85x27mm, Wpb = Wtt + 170mm | ||||||||||||||||
| IV | Phụ kiện lựa chọn thêm | |||||||||||||||||
| 1 | Lưu điện (UPS) | STD800, STD1800 | ||||||||||||||||
| 2 | Miệng đón ray | Con lăn đầu ray | ||||||||||||||||
| 3 | Chống nâng | Chống nâng - 70 nhập khẩu | ||||||||||||||||
* Xem thêm một số sản phẩm liên quan:
Cửa Cuốn Stardoor STD08i | Nan dày đến 1.0mm
Cửa Cuốn Stardoor STD10i | Nan dày đến 1.2mm
Cửa Cuốn Stardoor STD12i | Nan dày đến 1.5mm
Cửa Cuốn Stardoor STD14i | Nan dày đến 1.7mm
Cửa cuốn STD70 là dòng sản phẩm cửa cuốn mang thương hiệu Stardoor, được nghiên cứu, sản xuất và cung cấp chính hãng bởi Tập đoàn Austdoor.
Cửa cuốn STD70 là dòng sản phẩm cửa cuốn rẻ nhất trong hệ thống các dòng cửa cuốn nan nhôm Austdoor. Được mệnh danh là dòng sản phẩm bình dân, kinh tế nhưng cũng hội tủ đầy đủ những tính năng ổn định và hiệu quả được phát triển bởi hệ thống nghiên cứu và phát triển sản phẩm chuyên nghiệp.
Cửa cuốn Stardoor là dòng sản phẩm kinh tế - hiệu quả
Thân cửa cuốn Stardoor được tạo thành từ hợp kim nhôm AL6063T5, sử dụng sơn tĩnh điện ngoài trời cao cấp. Phần ray U75NS và thanh đáy được sản xuất cơ bản nhất nhưng vẫn đảm bảo an toàn vận hành. Trục cửa, giá đỡ được mạ kẽm, hệ thống bully nhựa, bọ nhựa, gioăng vít tiêu chuẩn.
Cửa cuốn Stardoor STD70 được sơn bóng thẩm mỹ ngoài trời. Hệ nan cao 52cm có khe thoáng, trên nan cửa chạy đường chỉ soi âm tinh tế. Phần khe thoáng hình thoi được sắp xếp cân đối và hợp lý tạo điểm nhấn cho thân cửa.
Hệ thống gioăng lông giảm chấn giữa các nan cửa cuốn giúp triệt tiêu tối đa tiếng ồn khi cửa vận hành. Ngoài ra, công nghệ Dual Seal cao cấp được tích hợp trên toàn bộ các dòng cửa cuốn Austdoor - Stardoor cũng hạn chế tối đa độ siết nan, giúp cửa vận hành nhẹ nhàng như những bộ cửa cuốn cao cấp Austdoor.
Hệ thống lỗ thoáng hình thoi có độ dài lên tới 50mm vừa có tác dụng lấy sáng, vừa giúp lưu thông không khí trong và ngoài nhà. Thiết kế thông thoáng này phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Tuy là dòng sản phẩm giá rẻ bình dân nhưng bộ cửa cuốn STD70 vẫn hội tủ đủ những yếu tố an toàn cơ bản - thông minh và hiện đại, bắt kịp xu hướng phát triển cửa cuốn chung của Cửa cuốn Austdoor.
- Công nghệ tự dừng/ đảo chiều khi gặp vật cản
- Công nghệ tự ngắt khi quá nhiệt - hệ thống phanh kép motor
- Công nghệ ARC chống sao chép mã số mở cửa
Công nghệ ARC chống sao chép mã số mở cửa
- Còi báo động
- Lưu điện UPS vận hành cửa khi mất điện...
Cửa cuốn STD70 được tính giá trên cơ sở diện tích phủ bì.
Diện tích phủ bì = Chiều rộng phủ bì x chiều cao phủ bì
Chiều rộng phủ bì = Chiều rộng thông thủy + 150mm (Cộng thêm độ rộng của ray dẫn hướng U75NS)
Chiều cao phủ bì = Chiều cao thông thủy + 500mm (Cộng thêm chiều cao lô cuốn)
BÁO GIÁ CỬA CUỐN AUSTDOOR STD70 |
||||||||
| Nội Dung Báo Giá AUSTDOOR STD70 | Kích Thước phủ bì |
S/L | Model [Số bộ] |
Đơn Giá (vnđ) |
Thành Tiền (vnđ) |
|||
| W (m) |
H (m) |
|||||||
| Cửa cuốn khe thoáng COMBO Model C70 | ||||||||
| D1 | 3.00 | 3.50 | 10.5 | STD70 | 3,651,000 | 38,335,500 | ||
| BỘ̣ TỜI YH400 cho cửa STD70 | YH400 | 11,453,000 | 11,453,000 | |||||
| HỘP ĐIỀU KHIỂN (chống sao chép mã số mở cửa) |
Có | |||||||
| REMOTE ĐIỀU KHIỂN (Nhập khẩu Đài Loan đồng Bộ) |
Tặng kèm | |||||||
| NÚT BẤM ÂM TƯỜNG (được kết nối với hộp nhận) |
Tặng kèm | |||||||
| CẢM ỨNG TỰ DỪNG (Khi gặp vật cản cửa sẽ tự ngưng lại) |
Tặng kèm | |||||||
| PHỤ KIỆN KHÁC ĐI KÈM (Trục cửa, mặt bích, buly, chống sổ lô) |
Tặng kèm | |||||||
| Màu tiêu chuẩn: #52.54 (vàng kem, cafe đậm) hoặc #52.59 (vàng kem, be hồng) | Tuỳ chọn | |||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb: S39.0m2 = H6.0m x W6.5m | Theo tiêu chuẩn | |||||||
| Lựa chọn thêm của báo giá cửa cuốn STD70 | ||||||||
| Bộ Lưu điện E2000 | E2000 | 5,959,000 | 5,959,000 | |||||
| Tổng giá trị trước thuế | 55,747,500 | |||||||
| Cửa cuốn AUSTDOOR | Cửa cuốn khe thoáng COMBO Model C70 | ||||||||
| Kiểu cách: 13x90x50mm hình chữ nhật 4 góc vẽ tròn, xếp kiểu so le | ||||||||
| Đồng bộ phụ kiện AUSTDOOR do website austdoor.asia cung cấp. | ||||||||
| Khối lượng trong bảng báo giá là khối lượng tạm tính dựa trên bản vẽ, thanh toán theo thực tế lắp đặt tại công trình. | ||||||||
| Giá trên tại austdoor.asia tạm tính trong nội thành HCM. | ||||||||
| Các phụ kiện&lựa chọn thêm có thể thay đổi theo thực tế mà không phụ thuộc vào báo giá này | ||||||||
| Giá trên chưa bao gồm chi phí khung thép treo gia cố khung hộp kỹ thuật lên trần | ||||||||
| Kích thước cửa tính tại austdoor asia theo phủ bì như sau: | ||||||||
| Đơn giá đã bao gồm trục, buly (gáo), giá đỡ. Không có khung kèm theo. | ||||||||
| + Rộng phủ bì = Rộng thông thủy+150mm (Ray U75NS) hoặc tương đương các kích thước ray có độ rộng khác theo tiêu chuẩn. | ||||||||
| + Cao phủ bì = cao thông thủy+ 450/500/600mm tuỳ vào tiêu chuẩn loại mã cửa cuốn. | ||||||||
| Điều khoản thanh toán tạm tính tại Austdoor Asia: | ||||||||
| + Đặt cọc 70% ngay sau khi ký Hợp đồng, hoặc thương thuyết tuỳ dự án. | ||||||||
| + Sau khi lắp đặt xong bàn giao sẽ thanh toán toàn bộ đơn hàng. | ||||||||
| Điều khoản giao hàng và lắp đặt: STD70 | ||||||||
| + Giao ray sau 3 ngày kể từ khi khách hàng yêu cầu. | ||||||||
| + Cửa được nhà máy giao từ 4 - 7 ngày tùy vào từng dòng cửa khác nhau. | ||||||||
| + Lắp đặt do website austdoor.asia thương lượng từng công trình | ||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật Cửa cuốn AUSTDOOR STD70 | ||||||||
| GIÁ THÀNH Cửa cuốn khe thoáng COMBO Model C70 AUSTDOOR ASIA | ||||||||
| Model STD70 | ||||||||
| web austdoor.asia cung cấp Màu tiêu chuẩn: #52.54 (vàng kem, cafe đậm) hoặc #52.59 (vàng kem, be hồng) | ||||||||
| Nan 2 lớp dày 1.1-2.3mm (±8%) có gioăng giảm chấn 2 chiều | ||||||||
| Chất liệu nan: Nhôm A6063-T5, Trọng lượng 12.48 kg/m2 ±8% | ||||||||
| Kiểu cách: 13x90x50mm hình chữ nhật 4 góc vẽ tròn, xếp kiểu so le | ||||||||
| Bề mặt sơn : Sơn tĩnh điện ngoài trời cao cấp của Tiger | ||||||||
| Ray dẫn hướng: Nhôm U75NS A6063-T5 sơn tĩnh điện | ||||||||
| Thanh đáy: Nhôm TD130A sơn tĩnh điện+Gioăng nhựa PVC | ||||||||
| Kích thước tối đa: HpbxWpb: S39.0m2 = H6.0m x W6.5m | ||||||||
| Motor AH/AK: Nguồn điện 220 Volt 1P 50Hz | ||||||||
| Công tắc: Theo tiêu chuẩn AUSTDOOR (UP-STOP-DOWN) | ||||||||
| Không có khung hộp đi kèm Bộ cửa | ||||||||
Tùy theo nhu cầu sử dụng, Khách hàng còn có thể lựa chọn dòng motor nhập khẩu Đài Loan/ Trung Quốc/ lắp ráp tại NM Austdoor.
Tiêu chuẩn kỹ thuật cửa cuốn Austdoor:
- Hiện nay Austdoor được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến đồng bộ từ nhà máy đến khâu phân phối, tư vấn, lắp đặt. Tất cả theo một tiêu chuẩn ban hành cụ thể.
- Nan cửa cuốn được tạo từ nhôm 6030-T5 tiêu chuẩn cao, cứng cáp và bền bỉ cùng lớp phủ bởi hãng sơn Tiger của Áo cao cấp Austdoor Asia.
- Cửa tự động nhận biết vật cản và đảo chiều đi lên với 3 cấp độ bảo vệ, đảm bảo an ninh nhờ công nghệ ARC chống phá mã mở cửa, các thiết bị ngoại vi báo động, báo khói, tự động mở cửa khi hỏa hoạn…
Để tìm hiểu chi tiết về cửa cuốn Austdoor thêm:
- Quý vị xem bài viết: Báo giá cửa cuốn Austdoor
- Cửa cuốn: Cửa cuốn khe thoáng, cửa cuốn tấm liền, cửa cuốn nhà xưởng.
- Phụ kiện cửa cuốn Austdoor, Bình lưu điện cửa cuốn, Motor cửa cuốn Austdoor
Để hỗ trợ kỹ thuật, mẫu và có giá tốt nhất xin liên hệ:
Phòng bán hàng, khách hàng - Hệ thống cửa cuốn Austdoor
[M]: 0828.157.158 | [E]: hethongaustdoor@gmail.com
Người gửi / điện thoại
Austdoor ASIA là một website hoạt động trong lĩnh vực Cửa cuốn và Phụ kiện Austdoor, với kinh nghiệm làm cửa của đội ngũ kỹ thuật viên - chuyên viên đến 10 năm trong nghề. Bài viết và giá thành sản phẩm đều chính xác được trích dẫn từ nguồn Catalogue ban hành mới nhất của nhà sản xuất tập đoàn Austdoor cho đến hiện tại.
*** Xem thêm các kênh:
- Facebook fb.com/austdoor.asia: Hướng dẫn kỹ thuật cửa cuốn Austdoor
- Youtube @CuaCuonAustdoorASIA: Cập nhật thông tin thương hiệu Austdoor
Kỹ thuật - Báo giá
Phòng đại lý - Phân phối
Phòng kinh doanh dự án
Cung cấp cửa cuốn AUSTDOOR | Toàn Việt Nam - Hà Nội, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh thành.
Tổng đài - Báo giá: 0932.157.268
Nhà máy sản xuất Austdoor: KCN Nhơn Trạch 1 Phước Thiền, Nhơn Trạch, Đồng Nai
Điện thoại: (025) 1356 0016
Hệ thống cung cấp lắp đặt cửa cuốn Austdoor tại Hồ Chí Minh | Miền Nam.
CÔNG TY TNHH AUSTDOOR MIỀN NAM
286 - 288 Nguyễn Xí, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
ĐT: (028) 3726 6669 - Fax: (028) 3726 3883
Email: hethongaustdoor@gmail.com
Số giấy phép uỷ quyền Austdoor ASIA: 89763
Địa chỉ: ADG Tower, 37 Lê Văn Thiêm, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Tổng đài CSKH: 19006828 - 0932.157.268
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AUSTDOOR
Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0101306139 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 22/12/2009
Copyright © 2010 AUSTDOOR | 0828.157.158